giả vờ

Học thuật
Thân thiện
giả vờ

Một cậu bé giả vờ ngủ trên ghế sofa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm ra vẻ, tỏ ra một cách không thật lòng: Hành động cố ý thể hiện một trạng thái, cảm xúc, hoặc tình huống không đúng với sự thật, thường để đánh lừa người khác hoặc để đạt được mục đích nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • giả vờ ngủ để nghe chuyện kín. ( làm ra vẻ đang ngủ để nghe lén câu chuyện riêng tư.)
    • Đừng giả vờ không biết, tôi biết cậu đã nghe thấy hết. (Đừng tỏ ra không biết, tôi biết cậu đã nghe thấy tất cả.)
    • ấy giả vờ vui vẻ mặc dù trong lòng rất buồn. ( ấy cố tỏ ra vui vẻ mặc dù trong lòng rất buồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giả vờ như": hành động y như thể một điều đó thật.

    • Anh ta giả vờ như mình chủ nhân của căn nhà. (Anh ta hành động y như thể mình chủ sở hữu của ngôi nhà.)
  • "giả vờ khóc/giả vờ cười": làm bộ khóc hoặc cười một cách không tự nhiên.

    • Đứa trẻ giả vờ khóc để được mẹ cho kẹo. (Đứa trẻ làm bộ khóc để được mẹ cho kẹo.)
Biến thể từ gần giống
  • Giả bộ (động từ): có nghĩa tương tự "giả vờ", thường dùng trong văn nói.

    • giả bộ ốm để không phải đi học. ( làm bộ ốm để không phải đi học.)
  • Giả tạo (tính từ): mang tính chất không chân thật, giả dối (thường chỉ tính cách, thái độ nói chung, không phải một hành động cụ thể như "giả vờ").

    • Lời khen của anh ta nghe thật giả tạo. (Lời khen của anh ta nghe thật không chân thật.)
Từ đồng nghĩa
  • Làm bộ: tỏ ra bề ngoài một cách không thật.
  • Làm ra vẻ: thể hiện ra ngoài một cách cố ý.
  • Giả đò (thông tục): có nghĩa gần giống, thường dùng trong khẩu ngữ.
Từ trái nghĩa
  • Thật lòng: chân thành, không giả dối.
  • Thẳng thắn: ngay thẳng, không che giấu.
Thành ngữ/cụm từ liên quan
  • Giả vờ giả vịt: nhấn mạnh sự giả tạo, làm bộ một cách lộ liễu hoặc quá đáng (thường mang hàm ý chê bai).

    • Cứ giả vờ giả vịt làm , ai cũng biết sự thật rồi. (Cứ làm bộ làm tịch làm , ai cũng biết sự thật rồi.)
  • Giả vờ ngây thơ: tỏ ra không biết trong khi thực tế biết.

    • Anh đừng giả vờ ngây thơ nữa! (Anh đừng làm bộ ngây thơ nữa!)
giả vờ

Một cậu bé giả vờ ngủ trên ghế sofa.

  1. Làm như : Giả vờ ngủ để nghe chuyện kín.

Từ gần giống